นิคมอุตสาหกรรมใน NGHI SON EZ

นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 1
ที่ตั้ง: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Cách nút giao cao tốc Bắc Nam 6 km, Quốc lộ 1 A 2,5 km, Ga Khoa Trường 5 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 9 km, Sân bay Thọ Xuân 80 km, Thủ đô Hà Nội 190 km.พื้นที่โครงการ: 67,3 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 43 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: Đã giải phóng mặt bằng và được Nhà nước cho thuê đất với diện tích 33/67 ha; đang tiếp tục thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Diện tích đã được cho thuê, cho thuê lại là 20ha và thu hút được 07 nhà đầu tư thứ cấp với diện tích cho thuê lại khoảng 3,4 ha.
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 3
ที่ตั้ง: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Nằm trên trục quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc-Nam 1 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 12 km, ga đường sắt Khoa Trường 0,5 km, sân bay Thọ Xuân 72km, Thủ đô Hà Nội 190km.พื้นที่โครงการ: 247.12 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 157,8 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: Các ngành nghề thu hút đầu tư: - Máy móc thiết bị xây dựng. - Đúc kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn. - Sản xuất, lắp giáp thiết bị điện, điện tử máy tính - Sản xuất các sản phẩm quang học. - Sản xuất chế tạo các máy móc phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, thiết bị đặc thù cho làng nghề. - Các loại máy móc, thiêt bị cơ khí chính xác. - Sản xuất phụ tùng, linh kiện và lắp ráp ôtô, xe máy và xe có động cơ khác
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 4
ที่ตั้ง: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Giáp Quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc Nam 7 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 17 km, sân bay Thọ Xuân 85 km, Thủ đô Hà Nội 215 km.พื้นที่โครงการ: 361,15 ha, đất công nghiệp 261,62 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: Là KCN đa ngành, ưu tiên loại hình công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu xây dựng…
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 15 - สวนอุตสาหกรรม DONG VANG
ที่ตั้ง: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Cách quốc lộ 1A 5 km, nút giao cao tốc Bắc - Nam 1km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 14 km, ga đường sắt Trường Lâm 1 km, sân bay Thọ Xuân 65 km, Thủ đô Hà Nội 200 km.พื้นที่โครงการ: Diện tích: 691,45 ha, đất công nghiệp: 516,11 ha, chia làm 2 khu: * Khu A: khu vực dự án Nhà máy điện mặt trời Thanh Hoá I, diện tích 229,18 ha. * Khu B: KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG VÀNG, diện tích: 491,9 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: - Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic; sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất; sản xuất thuốc hóa dược và dược liệu; chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế), sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện; sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy; ngành dệt may, dệt nhuộm; sản xuất da và các sản phẩm có liên quan; các ngành công nghiệp phụ trợ; các ngành công nghiệp khác phù hợp quy định của pháp luật.
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 10 - โครงการโรงไฟฟ้าพลังความร้อนงีเซิน 1
ที่ตั้ง: อยู่ภายใต้ศูนย์ไฟฟ้าเหงีซอน ตำบลเหงีซอน จังหวัดแทงหัว อยู่ในเขตเศรษฐกิจเหงีซอน ห่างจากกรุงฮานอยประมาณ 200 กิโลเมตร พื้นที่โครงการ: คุณสมบัติและฟังก์ชัน:
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 10 - โครงการโรงไฟฟ้าพลังความร้อนNGHI SON 2
ที่ตั้ง: เป็นของศูนย์ไฟฟ้า Nghi Son เขตNghi Son จังหวัด Thanh Hoa เขต เศรษฐกิจ Nghi Son. ห่างจากเมืองฮานอยประมาณ 200 กม.พื้นที่โครงการ: คุณสมบัติและฟังก์ชัน:
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 9 – นิคมอุตสาหกรรมเหล็ก
ที่ตั้ง: Phường Nghi Sơn, thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn.พื้นที่โครงการ: 480 ha, đất công nghiệp 297,18 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน:
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 8 - โรงงานปูนซิเมนต์งีเซิน
ที่ตั้ง: Phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.พื้นที่โครงการ: 68,13 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: Sản xuất Xi măng póoc lăng: PC40, PC50, Xi măng bền Sun Phát…
นิคมอุตสาหกรรมหมายเลข 7 - โรงงานโรงกลั่นน้ำมันงีเซิน
ที่ตั้ง: ตั้งอยู่ในเขตเศรษฐกิจ Nghi Son ห่างจากเมืองหลวงฮานอย 260 กม. พื้นที่โครงการ: 548 ha.คุณสมบัติและฟังก์ชัน: Sản xuất Polypropylene, Liquified Petroleum gas, Gasoline, Kerosene & Jet A1, Diesel Oil, Fuel Oil, Paraxylene, Benzene, Sulfur.
แชร์ต่อบนเครือข่ายโซเชียล

การสนับสนุนทางออนไลน์