22号工业区

工业区信息

分享社交网络
信息
详细内容
位置
- 属于宜山经济区。
- 距离寿春机场约50公里;距国道1A约6公里;距南北高速公路 10 公里,距离宜山深水港 40 公里。
面积
680.07公顷,工业用地198.93公顷
填充率
0%
性质与功能
- Khu công nghiệp với các chức năng chính: công nghiệp chế biến thủy hải sản, tổng kho đông lạnh, hậu cần nghề cá.
- Khu dân cư hiện trạng cải tạo, chỉnh trang cùng với với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đồng bộ.
技术基础设施
在吸引基础设施投资者
功率 
更新
总投资资本
更新
投资者
更新
招商引资情况
更新
建设投资情况:

图像

视频

宜山经济区内的工业区

1号工业区
地点: - 属于宜山经济区。
- 距离南北高速公路交叉口 6 公里,距离 1A 国道 2.5 公里,距离 夸长火车 站 5 公里,距离宜山深水港 9 公里,距离寿春机场 80 公里,荣市 65 公里,河内首都 190 公里。
面积: 总面积67.3公顷,其中工业用地和服务业用地可出租面积为43公顷。性质与功能: 作为宜山经济区内的综合性工业区,主要服务于炼油及石化后续 产业相关工业领域。
3号工业区
地点: - 属于宜山经济区。
- 位于1A国道旁,距离南北高速公路交叉口1公里,距离宜山深水港12公里,距离夸长火车站0.5公里,距离寿春机场72公里,河内首都 190 公里。
面积: 总面积247.1公顷,其中工业用地和服务业用地可出租面积为157.8公顷。性质与功能: 招商引资行业包括:
建筑机械设备;金属铸造及铸造金属制品;电气、电子设备及计算机的生产与组装;光学产品制造;用于工业和农业的机械设备制造、服务于传统手工艺村的专用设备、各类精密机械设备;汽车、摩托车及其他机动车辆的零部件生产与装配。
- Đúc kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn.
- Sản xuất, lắp giáp thiết bị điện, điện tử máy tính
- Sản xuất các sản phẩm quang học.
- Sản xuất chế tạo các máy móc phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, thiết bị đặc thù cho làng nghề.
- Các loại máy móc, thiêt bị cơ khí chính xác.
- Sản xuất phụ tùng, linh kiện và lắp ráp ôtô, xe máy và xe có động cơ khác
4号工业区
地点: - 属于宜山经济区。
- 毗邻1A国道,距离南北高速公路交叉口7公里,距离宜山深水港17公里,距离寿春机场85公里,距离河内首都215 公里。
面积: 385.24公顷,工业用地245.34公顷性质与功能: 是一个以机械制造、建筑材料为主的多产业工业区...

在线支持