省份清华位于越南北中部地区,距离河内150公里,距离胡志明市1560公里(乘飞机约1小时40分钟);省的西面与老挝民主共和国接壤,边界线长213.6公里;东面是北部湾,海岸线长102公里;北面与宁平、富寿、山西省接壤;南面与乂安省接壤。靠近北部经济重心地区。
Thanh Hóa có diện tích tự nhiên 11.114,71 km2, được chia thành 166 đơn vị hành chính, gồm: 19 phường và 147 xã. Với dân số hơn 4,3 triệu người; lực lượng lao động gần 2,7 triệu người trong thời kỳ dân số vàng, trình độ văn hóa, chuyên môn tương đối cao phù hợp với nhiều lĩnh vực: công nghệ, khoa học kỹ thuật, sản xuất kinh doanh.




















宜山炼油厂
清化省人民委员会办公室
网站链接
Đơn vị thiết kế bộ tài liệu xúc tiến đầu tư:
Công ty Công nghệ Truyền thông Minh Khang (MKA)