ディンフオン-タイバックガー工業団地

工業団地情報

SNSでシェアする
情報
詳細内容
所在地
Phường Hàm Rồng
面積
200.11 ha
充足率
100%
特性と機能
あらゆる経済セクターの中規模から小規模までの多くの産業に焦点を当てた工業団地です。投資を誘致する産業: 機械の設置、修理、機械工学、衣料品、家庭用品、倉庫、農林業加工、輸送サービスなど。
技術インフラ
工業団地内外の基本的なインフラシステム 完全で便利な産業サービス。の 要件を満たすために、電気と水道の設備が同時に投資されました。 投資家のニーズを満たす。
- 投資誘致状況: 基本的にエリアは埋まっている 工業用。
投資家
更新中
Tình hình đầu tư xây dựng

画像

動画

その他の工業団地

タインホア省情報技術センター
所在地: ハックタイン区面積: 7.35 ha 特性と機能: - 地域データストレージセンター(デジタルハブ)の建設。
- Mở chi nhánh, văn phòng hoạt động trong Tòa nhà Trung tâm CNTT nhằm tạo hệ sinh thái doanh nghiệp công nghệ số.
- Đầu tư Tòa nhà Trung tâm CNTT tỉnh Thanh Hóa trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ chất lượng cao và hình thành trung tâm hỗ trợ thiết kế chip của quốc gia.
トゥオンリン工業団地
所在地: - Trường Văn、Thăng Bình、Tượng Lĩnh の各コミューンの管轄内に属する。 - Sao Vàng - Nghi Sơn 道路沿いに位置し、首都ハノイから185km、Thọ Xuân空港から40km、ギーソン深水港から30km、Minh Khôi駅から約4km、北南高速道路ジャンクションから4km。 面積: 353 ha.特性と機能: ハイテク産業団地、重点産業:電子部品組立、電気通信、情報技術...
KCN WHA SMART TECHNOLOGY 2 – THANH HÓA
所在地: - Thuộc địa phận xã Thiệu Quang - Cách trung tâm phường Hạc Thành 24 km, cách Cảng nước sâu Nghi Sơn 84 km; Nằm cạnh nút giao cao tốc Bắc - Nam; cách cảng hàng không Thọ Xuân khoảng 38 km; Thủ đô Hà Nội 170 km.面積: 175 ha.特性と機能: Là Khu công nghiệp đa ngành, trong đó ưu tiên công nghiệp công nghệ cao; công nghiệp chế biến chế tạo, cơ khí, ô tô; công nghiệp dược; công nghiệp thực phẩm...

お問い合わせ