省の基本情報
タインホア

タインホア省はベトナムの北中部地域に位置し、ハノイから150 km、ホーチミン市から1,560 km(航空路で1時間40分)離れています。西側はラオス人民民主共和国と接し、国境の長さは213.6 kmです。東側は北部湾に面し、海岸線の長さは102 kmです。北側はニンビン省、フート省、ソンラ省と接し、南側はゲアン省と接しています。北部の経済重点地域に近いです。

Thanh Hóa có diện tích tự nhiên 11.114,71 km2, được chia thành 166 đơn vị hành chính, gồm: 19 phường và 147 xã. Với dân số hơn 4,3 triệu người; lực lượng lao động gần 2,7 triệu người trong thời kỳ dân số vàng, trình độ văn hóa, chuyên môn tương đối cao phù hợp với nhiều lĩnh vực: công nghệ, khoa học kỹ thuật, sản xuất kinh doanh.

投資誘致分野

産業

建設インフラ

農業

貿易サービス、
観光

健康、
教育

社会経済情報

(2025)

の経済セクター構造

(2025)

工業団地

タインホア省情報技術センター
所在地: ハックタイン区面積: 7.35 ha 特性と機能: - 地域データストレージセンター(デジタルハブ)の建設。
- Mở chi nhánh, văn phòng hoạt động trong Tòa nhà Trung tâm CNTT nhằm tạo hệ sinh thái doanh nghiệp công nghệ số.
- Đầu tư Tòa nhà Trung tâm CNTT tỉnh Thanh Hóa trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực, chuyển giao công nghệ chất lượng cao và hình thành trung tâm hỗ trợ thiết kế chip của quốc gia.
トゥオンリン工業団地
所在地: - Trường Văn、Thăng Bình、Tượng Lĩnh の各コミューンの管轄内に属する。 - Sao Vàng - Nghi Sơn 道路沿いに位置し、首都ハノイから185km、Thọ Xuân空港から40km、ギーソン深水港から30km、Minh Khôi駅から約4km、北南高速道路ジャンクションから4km。 面積: 353 ha.特性と機能: ハイテク産業団地、重点産業:電子部品組立、電気通信、情報技術...
KCN WHA SMART TECHNOLOGY 2 - THANH HÓA
所在地: - Thuộc địa phận xã Thiệu Quang - Cách trung tâm phường Hạc Thành 24 km, cách Cảng nước sâu Nghi Sơn 84 km; Nằm cạnh nút giao cao tốc Bắc - Nam; cách cảng hàng không Thọ Xuân khoảng 38 km; Thủ đô Hà Nội 170 km.面積: 175 ha.特性と機能: Là Khu công nghiệp đa ngành, trong đó ưu tiên công nghiệp công nghệ cao; công nghiệp chế biến chế tạo, cơ khí, ô tô; công nghiệp dược; công nghiệp thực phẩm...
KCN WHA SMART TECHNOLOGY - THANH HÓA
所在地: - Thuộc địa phận xã Hoằng Sơn, xã Hoằng Phú & xã Hoằng Giang - Giáp Quốc lộ 1A, cách Cảng nước sâu Nghi Sơn 70 km; cảng hàng không Thọ Xuân khoảng 40 km, Thủ đô Hà Nội 145 km.面積: 178,51 ha.特性と機能: Là Khu công nghiệp đa ngành, trong đó ưu tiên công nghiệp công nghệ cao; công nghiệp chế biến chế tạo, cơ khí, ô tô; công nghiệp dược; công nghiệp thực phẩm…
KHU CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG THANH HÓA
所在地: - Thuộc địa phận phường Đông Quang, phường Đông Sơn và xã Đồng Tiến Cách Trung tâm Phường Hạc Thành 17 km, Cách Cảng nước sâu Nghi Sơn 68 km; Cách nút giao cao tốc Bắc – Nam 1 km; cách cảng hàng không Thọ Xuân khoảng 32 km; cách Thủ đô Hà Nội 152 km.面積: 167 ha, diện tích đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 121,3 ha.特性と機能: Là khu công nghiệp đa ngành, ứng dụng công nghệ cao thân thiện với môi trường, hướng đến công nghiệp 4.0, ưu tiên các ngành nghề: điện - điện tử, viễn thông; cơ khí chế tạo; cơ khí chính xác; công nghiệp ô tô, xe máy, thiết bị xây dựng, thiết bị y tế; sản xuất hàng gia dụng và các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
ラムソン-サオバン工業団地
所在地: - Thuộc địa phận xã Sao Vàng và xã Thọ Bình. - Nằm cạnh trục đường Hồ Chí Minh, cách sân bay Thọ Xuân khoảng 2 km, cách cảng nước sâu Nghi Sơn 68km, Thủ đô Hà Nội 180 km.面積: 533.9h, diên tích đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê đất 388.1ha.特性と機能: Là khu công nghiệp hiện đại, đa ngành, sử dụng công nghệ cao, sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử, chíp bán dẫn, thiết bị viễn thông...
バイチャン工業団地
所在地: スアンビン村(コミューン)面積: 116 ha特性と機能: バイトラン市街地と連携した省の集中工業団地であり、ギソン経済区とホーチミン街道を結ぶ拠点となっている。投資を求めている産業には、物流サービス、ギソン工業団地の支援産業、包装、農林加工業、鉱物資源の開発、建設資材の生産、機械修理などがある。
KHU CÔNG NGHIỆP ĐÌNH HƯƠNG - TÂY BẮC GA
所在地: Phường Hàm Rồng面積: 200.11 ha特性と機能: あらゆる経済セクターの中規模から小規模までの多くの産業に焦点を当てた工業団地です。投資を誘致する産業: 機械の設置、修理、機械工学、衣料品、家庭用品、倉庫、農林業加工、輸送サービスなど。
ビムソン工業団地
所在地: - Thuộc phường Quang Trung ở phía Bắc tỉnh Thanh Hoá - Nằm cạnh Quốc lộ 1A, Cách thủ đô Hà Nội 120km về phía Nam; cách Cảng Hải Phòng 120 km, cảng Nghi Sơn 75 km, Cảng Hàng không Thọ Xuân 75 km; có tuyến đường sắt Bắc - Nam chạy qua.面積: 524,29 ha, được phân thành 3 khu: Bắc khu A: diện tích 163 ha, Nam khu A: diện tích 145 ha và Khu B diện tích: 216,29 ha.特性と機能: Dệt may, da giầy, sản xuất và lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp, sản xuất kết cấu thép, điện tử, sản phẩm công nghệ cao, chế biến nông, lâm sản xuất khẩu.
ゴックラック工業団地
所在地: Xã Ngọc Lặc面積: 95,8 ha特性と機能: 省内の多産業集中工業団地として、農産物加工、林産物加工、医薬品生産、木材加工、輸出製品生産、修理サービス、サービスなどの産業が優先されます。運輸サービス...
タッククアン工業団地
所在地: Xã Thạch Quảng面積: 100 ha特性と機能: これは、タッククアン工業都市部に関連する省の集中工業団地であり、農産物、林産物、食品、現代医薬品の加工の機能を備えています。肥料製造、建設資材、機械修理サービス...
KHU CÔNG NGHIỆP PHONG NINH
所在地: Xã Yên Trường & Xã Yên Ninh面積: 450 ha特性と機能: 更新中
KCN TÂN CẢNG THANH HOÁ
所在地: - Thuộc địa bàn xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa. - Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 180km. - Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 206km. - Cách sân bay Thọ Xuân khoảng 52km. - Cách cảng Nghi Sơn khoảng 51km.面積: 160,91 ha特性と機能: Các ngành công nghiệp hỗ trợ, chuyên sản xuất linh kiện, phụ tùng và các sản phẩm phục vụ chuỗi cung ứng công nghiệp.
KHU CÔNG NGHIỆP LỄ MÔN
所在地: クアンフー区(ワード)面積: 87,61ha特性と機能: 更新中
KHU CÔNG NGHIỆP HOÀNG LONG
所在地: グエットヴィエン区(ワード)面積: 43 ha特性と機能: 更新中
北部 Hoang Hoa 工業団地
所在地: Hoằng Phú コミューン & Hoằng Giang コミューン面積: 273,8 ha特性と機能: 更新中
Da Loc 工業団地
所在地: Xã Vạn Lộc面積: 100 ha特性と機能: 更新中
Ha Linh 工業団地
所在地: Xã Hà Trung面積: 422 ha特性と機能: 更新中
Nga Tan 工業団地
所在地: Xã Tân Tiến面積: 430 ha特性と機能: 更新中
Ha Long 工業団地
所在地: Xã Hà Long & Phường Quang Trung面積: 550 ha特性と機能: 更新中

投資促進活動

投資促進映像

SNSでシェアする

お問い合わせ

タインホア
魅力的な投資先

タンホア省人民委員会