ギソン経済区

経済区情報

ギソン経済区の機能エリア計画

(Bấm để nghe đọc bài)

ギソン経済区

ギソン経済区は 2006 年に首相によって設立され、2018 年に一般計画を調整・拡張しました。総面積は 106,000 ヘクタールで、タインホア省の南に位置し、南北の交通軸でハノイ都市を190 km 離れています。ベトナムの北部地域と中部地域、北西部と南部とラオス南部とタイ北東部の市場を結ぶ役割を果たしています。 ギソン経済区は、ベトナム政府によって 8 つの重要な沿岸経済区の1 つとして選択され、複数のセクター・分野の総合的な経済区であり、国内で最も魅力的な投資インセンティブを備えています。 55 の区画に分かれており、そのうち 25 の工業団地があり、面積が約 9,057.9 ヘクタールです。

1.1 交通ネットワーク

- 道路: 国道 1A 号線と南北高速道路が通り、沿岸道路が北部と北中部の経済地域を結び、ギソン・バイチャン道路がホーチミン道路、ギソン・トースアン空港に接続しています。省内交通ネットワークは、ギソン港と工業団地および都市部の間をシームレスに接続しています。

- 鉄道: 国有鉄道は、ギソン経済区を 30km 以上にわたって走っており、鉄道ネットワークはギソン湾における貨物駅とトランジット駅および旅客駅を結び、輸送ニーズに対応しています。

- ギソン大水深港は、国家総合港湾、地域中心港湾(タイプI)に指定され、特別港湾になる可能性も計画されています。

- 航空: トースアン空港はギソン経済区を60㎞離れており、現在、国内線を開発しており、国際空港になる計画が作成されています。

1.2. 電力ネットワーク

生産と日常生活に十分な電力を確保するために、南北 500kv電線とタインホア・ゲアンの 220kv電線及び220/110/22Kv - 250MVA 変電所を含む国家電力ネットワークを使用しています。

1.3. 給水システム

原水は、イエン・ミー湖 (87 百万 m3) と ソンムック湖 (200 百万 m3) から原水パイプラインシステムによって取水されています。

上水: 現在、150,000 m3 /日の容量を持つ 02 の工場があります。

1.4. 通信サービス

高度・高速なブロードバンドはお客様にとって最高の品質で、通信・情報技術サービスのニーズを満たすことができます。

1.5. 社会インフラ整備

学校、病院、商業サービス、ホテル、観光等は同時に開発されています。いくつかのプロジェクトが稼働・建設中です。北ヌイスオックの公共サービス コンプレックス、ギソン地域のにおけるホップルック国際総合病院、第2ヴィエットキーズ幼稚園、ワーカーに向ける集合住宅、商業銀行、保険サービス等はギソン経済区における専門家・人々の住宅、学習、娯楽のニーズに応じています。

II. 図面プロファイル

2.1 ニソン経済特区の空間開発計画の方向性を示す地図

Bản đồ quy hoạch định hướng phát triển không gian KKT Nghi Sơn

 

2.2 現状図

Bản vẽ hiện trạng

 

2.3 土地利用計画図

Bản vẽ Quy hoạch sử dụng đất

 

2.4 交通計画図

Bản vẽ Quy hoạch giao thông

 

2.5 ラインとパイプラインの描画

Bản vẽ Tổng hợp đường dây, đường ống
III.まとめ
2050年までのビジョンを掲げ、タインホア省ギソン経済特区建設マスタープランを2035年まで調整・拡大します。
SNSでシェアする
情報
詳細内容
所在地
タインホア省ギソン町
面積
106.000 ha

画像

動画

ギソン経済区内の工業団地

工業団地番号 1
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Cách nút giao cao tốc Bắc Nam 6 km, Quốc lộ 1 A 2,5 km, Ga Khoa Trường 5 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 9 km, Sân bay Thọ Xuân 80 km, Thủ đô Hà Nội 190 km.面積: 67,3 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 43 ha.特性と機能: Đã giải phóng mặt bằng và được Nhà nước cho thuê đất với diện tích 33/67 ha; đang tiếp tục thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Diện tích đã được cho thuê, cho thuê lại là 20ha và thu hút được 07 nhà đầu tư thứ cấp với diện tích cho thuê lại khoảng 3,4 ha.
工業団地番号 3
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Nằm trên trục quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc-Nam 1 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 12 km, ga đường sắt Khoa Trường 0,5 km, sân bay Thọ Xuân 72km, Thủ đô Hà Nội 190km.面積: 247.12 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 157,8 ha.特性と機能: Các ngành nghề thu hút đầu tư: - Máy móc thiết bị xây dựng. - Đúc kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn. - Sản xuất, lắp giáp thiết bị điện, điện tử máy tính - Sản xuất các sản phẩm quang học. - Sản xuất chế tạo các máy móc phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, thiết bị đặc thù cho làng nghề. - Các loại máy móc, thiêt bị cơ khí chính xác. - Sản xuất phụ tùng, linh kiện và lắp ráp ôtô, xe máy và xe có động cơ khác
工業団地番号 4
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Giáp Quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc Nam 7 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 17 km, sân bay Thọ Xuân 85 km, Thủ đô Hà Nội 215 km.面積: 361,15 ha, đất công nghiệp 261,62 ha.特性と機能: Là KCN đa ngành, ưu tiên loại hình công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu xây dựng…

お問い合わせ