工業団地番号 10 - ギソン火力発電所プロジェクト1

工業団地情報

SNSでシェアする
情報
詳細内容
所在地
タンホア省ギーソン経済区に属するギーソン電力センター、ギーソン区で、首都ハノイから約200kmです。
面積
充足率
100%
特性と機能
技術インフラ
収容能力
ギソン1火力発電所は2つのユニットから成り、総設備容量は600メガワット、年間発電量は36億キロワット時。
総投資資本
22兆2,600億ドン
投資家
ベトナム電力グループ
投資誘致状況
Tình hình đầu tư xây dựng

画像

動画

ギソン経済区内の工業団地

工業団地番号 1
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Cách nút giao cao tốc Bắc Nam 6 km, Quốc lộ 1 A 2,5 km, Ga Khoa Trường 5 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 9 km, Sân bay Thọ Xuân 80 km, Thủ đô Hà Nội 190 km.面積: 67,3 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 43 ha.特性と機能: Đã giải phóng mặt bằng và được Nhà nước cho thuê đất với diện tích 33/67 ha; đang tiếp tục thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Diện tích đã được cho thuê, cho thuê lại là 20ha và thu hút được 07 nhà đầu tư thứ cấp với diện tích cho thuê lại khoảng 3,4 ha.
工業団地番号 3
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Nằm trên trục quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc-Nam 1 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 12 km, ga đường sắt Khoa Trường 0,5 km, sân bay Thọ Xuân 72km, Thủ đô Hà Nội 190km.面積: 247.12 ha, đất công nghiệp và đất dịch vụ có thể cho thuê 157,8 ha.特性と機能: Các ngành nghề thu hút đầu tư: - Máy móc thiết bị xây dựng. - Đúc kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn. - Sản xuất, lắp giáp thiết bị điện, điện tử máy tính - Sản xuất các sản phẩm quang học. - Sản xuất chế tạo các máy móc phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, thiết bị đặc thù cho làng nghề. - Các loại máy móc, thiêt bị cơ khí chính xác. - Sản xuất phụ tùng, linh kiện và lắp ráp ôtô, xe máy và xe có động cơ khác
工業団地番号 4
所在地: - Thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn. - Giáp Quốc lộ 1A, cách nút giao cao tốc Bắc Nam 7 km, Cảng nước sâu Nghi Sơn 17 km, sân bay Thọ Xuân 85 km, Thủ đô Hà Nội 215 km.面積: 361,15 ha, đất công nghiệp 261,62 ha.特性と機能: Là KCN đa ngành, ưu tiên loại hình công nghiệp cơ khí chế tạo, vật liệu xây dựng…

お問い合わせ