Danh mục dự án kêu gọi vốn đầu tư trực tiếp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025

Đăng lúc: 09:02:02 19/02/2021 (GMT+7)

UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành quyết định 243/QĐ-UBND ngày 20/1/2021 về việc phê duyệt Danh mục dự án kêu gọi vốn đầu tư trực tiếp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025

TT

Tên dự án

Địa điểm đầu tư

Diện tích đất dự kiến sử dụng (ha)

Quy mô đầu tư/Nội dung dự án

Dự kiến tổng mức đầu tư (triệu USD)

Đầu mối liên hệ

 

TỔNG SỐ

 

 

 

22.350

 

I

Lĩnh  vực  công  nghiệp, chế biến, chế tạo

 

 

 

12.200

 

1

Nhà     máy     sản            xuất

methanol và các sản phẩm từ methanol

KKT Nghi Sơn

 

10

 

600 nghìn tấn/năm

150

Ban Quản lý KKT

Nghi Sơn và các KCN

2

Nhà máy sản xuất cao su tổng hợp

KKT Nghi Sơn

20

50 nghìn tấn/năm

200

 

-nt-

3

Nhà máy sản xuất xơ, sợi tổng hợp

KKT Nghi Sơn

95

100 nghìn tấn/năm

500

 

-nt-

4

Tổ  hợp  hóa  dầu  và  sản xuất vật liệu nhựa mới

KKT Nghi Sơn

500

2 triệu tấn PE và PP/năm

5.000

-nt-

5

Tổ hợp giấy và năng lượng

KKT Nghi Sơn

300

Nhà máy sản xuất giấy: 1 triệu tấn bột giấy/năm và 1,2 triệu tấn giấy Tissue/năm; Nhà máy điện sinh khối 250 MW

3.000

 

-nt-

6

Tổ hợp chế biến thịt lợn xuất khẩu

KKT Nghi Sơn

400

- Trang trại lợn 5 triệu con/năm;

- Nhà máy sản xuất thức ăn hỗn hợp có công suất sản xuất 2 triệu tấn/năm;

- Lò mổ và nhà máy chế biến thịt lợn với công suất 600.00 tấn/năm.

1.400

-nt-

7

Nhà  máy  sản  xuất  linh kiện điện tử, máy tính

KCN Lam Sơn - Sao Vàng, KKT Nghi Sơn

50

Sản xuất linh kiện

250

-nt-

8

Nhà  máy  lắp  ráp  ô  tô, máy nông nghiệp

KCN Bỉm Sơn

20

30 triệu sản phẩm/năm

100

-nt-

9

Nhà máy chế biến nông, lâm sản xuất khẩu

KCN Lam Sơn - Sao Vàng, KCN Ngọc Lặc, KCN Bãi Trành, KCN Thạch Quảng

10

Chế biến nông lâm sản

50

-nt-

10

Nhà máy sản xuất nguyên liệu đông dược và dược liệu tổng hợp

KCN Ngọc Lặc,

KCN Bãi Trành,

KCN Thạch Quảng

5

Dược liệu chiết xuất, sản xuất dược phẩm

10

-nt-

11

Nhà  máy  sản  xuất  dược phẩm

KCN Lam Sơn –

Sao Vàng

10

Sản xuất dược phẩm

50

-nt-

12

Nhà máy sản xuất thiết bị vật tư y tế

KCN Lam Sơn –

Sao Vàng

10

Sản xuất kinh doanh sản phẩm vật tư y tế

200

-nt-

13

Tổ hợp dệt nhuộm

KCN Bỉm Sơn,

 KKT Nghi Sơn

12

Dệt nhuộm các sản phẩm từ vải

40

-nt-

14

Nhà máy chế biến gỗ, ván

ép công nghiệp

KCN Thạch Quảng, huyện Thạch Thành

15

150.000m3 ván MDF/năm

60

-nt-

15

Nhà     máy            chiết            xuất

curcumin, tinh bột nghệ

KCN Thạch Quảng, huyện Thạch Thành

10

500 tấn curcumin/năm; 2.000 tấn tinh bột nghệ/năm

30

-nt-

16

Nhà  máy chế  biến  nước hoa quả

KCN Vân Du,

huyện Thạch Thành

10

5.000 tấn/năm

20

-nt-

17

Nhà máy sản xuất lốp ô tô

KCN Vân Du,

huyện Thạch Thành

20

300.000 lốp/năm

50

-nt-

18

Nhà máy điện sinh khối

Các huyện miền núi

30

30-40 (MW)

90

Sở Công Thương

19

Các nhà máy may mặc, da giầy, các sản phẩm công nghiệp

Tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

500

20 - 30 triệu sản phẩm/năm/dự án

1.000

-nt-

II

Lĩnh vực nông nghiệp

 

 

 

100

 

20

Nhà máy giết mổ lợn, chế biến lợn công nghệ cao

Các khu công nghiệp; cụm công nghiệp huyện đồng bằng

8

500.000 con/năm

30

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

21

Nhà máy sản xuất thức ăn

chăn nuôi công nghệ cao

Các khu công nghiệp; cụm công nghiệp huyện đồng bằng

5

300.000 tấn/năm

20

-nt-

22

Đầu tư chế biến sản phẩm

từ gỗ gắn với phát triển

vùng nguyên liệu

Các khu công nghiệp; cụm công nghiệp huyện miền núi

10

Chế biến 250.000m3 gỗ/năm;

vùng nguyên liệu 10.000ha

30

-nt-

23

Đầu tư chế biến sản phẩm từ tre luồng gắn với phát triển vùng nguyên liệu

Các khu công nghiệp; cụm công nghiệp huyện miền núi

10

Chế biến 160.000m3 tre

luồng/năm; vùng nguyên liệu

10.000 ha

20

-nt-

III

Lĩnh vực đô thị, hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

2.955

 

24

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN

số 20 - KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

783

783 ha

250

Ban Quản lý KKT

Nghi Sơn và các KCN

25

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN

số 21 - KKT Nghi Sơn

 

KKT Nghi Sơn

539

539 ha

200

-nt-

26

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN

số 4 - KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

404

404 ha

125

-nt-

27

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN

số 5 - KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

462

462 ha

130

-nt-

28

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN

số 6  - KKT Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

350

350 ha

100

-nt-

29

Hệ thống xử lý nước thải KKT

Nghi Sơn

KKT Nghi Sơn

20

Xử lý nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt

100

-nt-

30

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN - Đô thị - Dịch vụ Phía Tây thành

phố Thanh Hóa

KCN phía Tây thành phố Thanh Hóa

1200

Thu hút các dự án công nghiệp sạch công nghệ cao, lắp ráp linh kiện điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin

500

-nt-

31

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN - Đô thị - Dịch vụ Phú Quý – Phía Bắc thành phố Thanh Hóa

KCN Phú Quý

800

Thu hút các dự án công nghiệp sạch công nghệ cao, lắp ráp linh kiện điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin

300

-nt-

32

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Hà Long, huyện Hà Trung

KCN Hà Long

550

Thu hút các dự án công nghiệp sạch công nghệ cao, lắp ráp linh kiện điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin

180

 

 

-nt-

33

Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Quảng Xương, huyện Quảng Xương

KCN Quảng Xương

500

Thu hút các dự án công nghiệp sạch công nghệ cao, lắp ráp linh kiện điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin

170

-nt-

34

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật

Khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn - Sao Vàng

Huyện Thọ Xuân

1.000

Diện tích khoảng 1.000 ha

500

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

35

Đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp

Các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

300

50 ha/cụm

400

Sở Công Thương

IV

Lĩnh  vực  du  lịch,  dịch vụ

 

 

 

410

 

36

Khu du lịch sinh thái Trường Lâm

KKT Nghi Sơn

543

Du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng

270

Ban Quản lý KKT

Nghi Sơn và các KCN

37

Đầu tư khách sạn cao cấp tiêu chuẩn quốc tế

KKT Nghi Sơn

10

Chất lượng 5 sao theo tiêu chuẩn quốc tế

100

-nt-

38

Trung tâm Logistics

KCN Lam Sơn – Sao Vàng, huyện Thọ Xuân

20

20 nghìn tấn/năm

40

-nt-

V

Lĩnh  vực  năng  lượng,

môi trường

 

 

 

6.550

 

39

Tổ hợp các Nhà máy điện gió

KKT Nghi Sơn

50

200 MW

350

Ban Quản lý KKT

Nghi Sơn và các KCN

40

Nhà  máy  điện  mặt  trời

Thanh Hóa I

KKT Nghi Sơn

190

150 MW

200

-nt-

41

Nhà máy điện khí và kho khí hóa lỏng

Phía Bắc KCN số 6,

KKT Nghi Sơn

260

- Nhà máy điện: 2,4 GW trong giai đoạn 1 và 2,4 GW trong giai đoạn 2;

- Kho LNG: 5,8 triệu m³ tới 7,2 triệu m³/6-7 lượt công suất khí mỗi năm, cung cấp khối lượng khí đốt hóa lỏng LNG từ 22,8 triệu m³ tới 36,4 triệu m³

6.000

-nt-

VI

Lĩnh  vực  văn  hóa, 

thể thao

 

 

 

135

 

42

Sân vận động trung tâm

Thành phố Thanh Hóa

5

30.000 chỗ ngồi, khán đài có mái che

65

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

43

Khu liên hợp thể thao tỉnh

Thành phố Thanh Hóa

160

160 ha

70

-nt-

Hôm nay:
135
Hôm qua:
534
Tuần này:
1436
Tháng này:
20683
Tất cả:
3611002